Hình ảnh dụng cụ thí nghiệm hóa học

Trang chủ / Dụng cụ thí nghiệm / Dụng cụ thí nghiệm hóa học

Dụng cụ thí nghiệm hóa học

3 votes


BÁN DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM HÓA HỌC, HÓA CHẤT:

Công ty Cổ phần Kỹ thuật Việt: Bạn cần tìm địa chỉ mua & bán dụng cụ thí nghiệm hóa học, hóa chất cho các phòng thí nghiệm, phòng xét nghiệm và kiểm nghiệm vận chuyển Hà Nội và toàn quốc bao gồm:

  • Dụng cụ thí nghiệm hóa học nhựa cho thí nghiệm/Xét nghiệm Sinh học: Đầu Côn – Đầu Tip loại có lọc và không lọc, ống ly tâm, ống Eppendorf 1,5 – 2,0 mm, đia Petri …
  • Cần mua dụng cụ thí nghiệm hóa học thủy tinh: Bình tam giác, Cốc đốt, Cốc đong, Bình định mức, Chai trunh tính, đĩa Petri .. của Shott-Duran, Isolab, Pyrex, Trung quốc.
  • Piptte tự động, Pipetman: Dùng cho phòng Sinh học phân tử – Xét nghiệm Sinh học Y tế với dung tích 10 đến 5000 microlit của Gilson, Labnet, AHN và Capp.
  • Túi lắc mẫu vi sinh: Sử dụng trong phòng thí nghiệm Vi sinh, Kiểm nghiệm an toàn Thực phẩm và Môi trường.

Đầu côn – Đầu Tip CAPP

Đầu côn – Đầu Tip, hãng sản xuất: Capp – Đan mạch: 

  • Dung tích đầu côn: 10 – 200 [Đầu côn vàng] và 1000 [Đầu côn xanh] microlit,
  • Có chứng nhận: DNase/Rnase FREE
  • Sử dụng được và thích hợp với nhiều loại Micropipette
  • Đóng gói: 1000 chiếc/túi

Thông tin về đầu côn – đầu tip, Hãng sản xuất: Capp – Đan Mạch

Đầu tip – Đầu côn, Thermo – Phần Lan

Đầu côn – Đầu Tip, Hãng sản xuất: Thermo – Phần Lan

  • Đầu côn/đầu tip của hãng Thermo làm từ nhựa polypropylene tinh khiết 100%
  • Sử dụng phù hợp cho các micropipette  của nhiều nhà sản xuất khác nhau
  • Dung tích: 200 μL và 1000 μL
  • Chứng chỉ Free DNA, ARN, endotoxin: CÓ
  • Tiệt trùng:  không
  • Màng lọc: không
  • Đóng gói 1000 cái/túi

Thông tin về đầu côn – đầu tip, Hãng sản xuất: Thermo – Phần Lan

Đầu tip – Đầu côn, FL Medical – Italy

Đầu côn – Đầu Tip, Hãng sản xuất: FL Medical  – Italy

  • Đầu côn/đầu tip của hãng FL MEDICAL làm từ nhựa polypropylene tinh khiết 100%
  • Sử dụng phù hợp cho các micropipette  của nhiều nhà sản xuất khác nhau
  • Dung tích: 10 μL, 200, 1000 μL, 5000 ul
  • Chứng chỉ Free DNA, ARN, endotoxin: không
  • Tiệt trùng:  không
  • Màng lọc: không
  • Đóng gói: 1000 cái/túi hoặc 96 cái/hộp

Thông tin về đầu côn – đầu tip, Hãng sản xuất: FL Medical – Italy

Đầu côn – Đầu tip có lọc

Đầu côn – Đầu Tip có lọc [Filter Tip]:

  • Dung tích: 10, 20, 100, 200 và 1000 microlit, loại 10 microlit có loại đầu dài và tiêu chuẩn.
  • Đầu tip có độ bám dính thấp và phù hợp với nhiều loại Micropipette
  • Có chứng nhận: DNase/Rnase FREE
  • Đã tiệt trùng và đóng gói 96 tips/hộp [rack] – 10 rack/hộp

Thông tin về đầu côn – đầu tip có lọc

Ống Eppendorf

Ống ly tâm:

  • Ông ly tâm nhỏ [ống Eppendorf] có dung tích 1,5 và 2,0 ml, DNase/Rnase FREE
  • Ống ly tâm 15ml và 50 ml
  • Pipette tự động [Micropiptte]:
  • Dung tích: 10 đến 10000 microlot sử dụng phù hợp với nhiều loaj đầu Côn khác nhau
  • Có thể tiết trùng hoàn toàn
  • Có chứng chỉ chuẩn kèm theo
  • Túi đựng mẫu vi sinh:
  • Sử dụng trong xét nghiệm/Kiểm nghiệm vi sinh

Thông tin về ống ly tâm

Dụng cụ thí nghiệm hóa học thủy tinh:

  • Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Kỹ Thuật Việt [MEGALAB] chuyên cung cấp các dụng cụ thủy tinh dùng trong phòng thí nghiệm với nguồn hàng chính là dụng cụ thủy tinh EQUISTIX – SINGAPORE – một trong những nhà cung cấp hàng đầu về thủy tinh và dụng cụ trong phòng thí nghiệm. Tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe nhất, Equistix nổi tiếng trong cộng đồng Khoa học và Kỹ thuật vì cam kết sản xuất các sản phẩm chất lượng cao. Dụng cụ thủy tinh Equistix được sản xuất từ vật liệu thủy tinh chất lượng cao borosilicate 3.3, vật liệu này đáp ứng tiêu chuẩn ASTM E438, nhóm 1, loại A.Ngoài ra, công ty chúng tôi còn cung cấp dụng cụ thủy tinh của nhiều hãng khác như Duran – Đức, Isolab – Đức, TGI/Techno – Đức, dụng cụ thủy tinh Trung Quốc…

Cốc đốt thấp thành

  • Cốc đốt loại thành thấp 
  • Có miệng rót, thân có vạch chia
  • Vật liệu: Thủy tinh Borosilicate 3.3
  • Vạch chia đạt tiêu chuẩn DIN 12331, ISO 3819
  • Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh từ -80oC đến 300 oC
Mã Thể tích
EQ-A00101 10 ml
EQ-A00102 25 ml
EQ-A00103 50 ml
EQ-A00104 100 ml
EQ-A00105 150 ml
EQ-A00106 250 ml
EQ-A00107 400 ml
EQ-A00108 600 ml
EQ-A00109 1000 ml
EQ-A00110 2000 ml

Buret

  • Khóa PTFE 
  • Vật liệu: Thủy tinh Borosilicate 3.3
  • Vạch chia in mực xanh đạt tiêu chuẩn DIN ISO 385 / Đạt chứng nhận riêng theo tiêu chuẩn USP
  • Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh từ -80 oC đến 300 oC
Mã Thể tích Vạch chia Sai số
EQ-A00201 10ML 0,05 0.03[±ml]
EQ-A00202 25ML 0,1 0.05[±ml]
EQ-A00203 50ML 0,1 0.05[±ml]
EQ-A00204 100ML 0,2 0.1[±ml]

Ống pipet chia độ loại 1 [Mohr]

  • Vạch hiệu chuẩn không kéo dài đến đầu típ, đạt tiêu chuẩn loại AS
  • Vật liệu: Thủy tinh Borosilicate 3.3
  • Đạt tiêu chuẩn DIN ISO 835, chứng nhận theo lô
  • Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh từ -80 oC đến 300 oC
Mã Thể tích Sai số
EQ-A00701 0.1ml 0.006[±ml]
EQ-A00702 0.2ml 0.006[±ml]
EQ-A00703 1ml 0.007[±ml]
EQ-A00704 2ml 0.010[±ml]
EQ-A00705 5ml 0.030[±ml]
EQ-A00706 10ml 0.050[±ml]
EQ-A00707 25ml 0.100[±ml]

Ống pipet chia độ loại 3 [Serological]

  •  Vạch hiệu chuẩn kéo dài đến đầu típ, đạt tiêu chuẩn loại AS
  • Vật liệu: Thủy tinh Borosilicate 3.3
  • Đạt tiêu chuẩn DIN ISO 835 | Chứng nhận theo lô hoặc chứng nhận riêng lẻ theo tiêu chuẩn USP
  • Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh từ -80 oC đến 300 oC
Mã Thể tích Sai số
Pipet sản xuất theo tiêu chuẩn DIN ISO 835
EQ-A00801 0.1ml 0.006[±ml]
EQ-A00802 0.2ml 0.006[±ml]
EQ-A00803 1ml 0.007[±ml]
EQ-A00804 2ml 0.010[±ml]
EQ-A00805 5ml 0.030[±ml]
EQ-A00806 10ml 0.050[±ml]
EQ-A00807 25ml 0.100[±ml]
Pipet sản xuất theo tiêu chuẩn USP
EQ-A00901 0.1ml 0.01 [±ml]
EQ-A00902 0.2ml 0.01 [±ml]
EQ-A00903 1ml 0.01 [±ml]
EQ-A00904 2ml 0.01 [±ml]
EQ-A00905 5ml 0.02 [±ml]
EQ-A00906 10ml 0.03 [±ml]
EQ-A00907 25ml 0.05 [±ml]

Pipet bầu

  • Loại AS
  •  Vật liệu: Thủy tinh Borosilicate 3.3
  • Chứng nhận theo lô hàng hoặc chứng nhận theo tiêu chuẩn USP
  • Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh từ -80 oC đến 300 oC
Thể tích Sai số
Chứng nhận theo lô hàng
EQ-A01001 1ml 0.008 [±ml]
EQ-A01002 2ml 0.010 [±ml]
EQ-A01003 5ml 0.015 [±ml]
EQ-A01004 10ml 0.02 [±ml]
EQ-A01005 20ml 0.03 [±ml]
EQ-A01006 25ml 0.03 [±ml]
EQ-A01007 50ml 0.05 [±ml]
Chứng nhận theo tiêu chuẩn USP
EQ-A01101 1ml 0.006 [±ml]
EQ-A01102 2ml 0.006 [±ml]
EQ-A01103 5ml 0.01 [±ml]
EQ-A01104 10ml 0.02 [±ml]
EQ-A01105 20ml 0.03 [±ml]
EQ-A01106 25ml 0.03 [±ml]
EQ-A01107 50ml 0.05 [±ml]

Bình tam giác [Erlenmeyer]

Video liên quan

Chủ Đề