25ml dung dịch axit axetic có pH = 3 0 trộn với 15ml dung dịch KOH có pH 11 0

[TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn
Chắc suất Đại học top - Giữ chỗ ngay!!

ĐĂNG BÀI NGAY để cùng trao đổi với các thành viên siêu nhiệt tình & dễ thương trên diễn đàn.

Câu 1: tính pH của dung dịch thu được khi trộn lẫn các dung dịch sau:
Câu a, 10ml dung dịch [tex]CH_3COOH[/tex] 0,10M với 10ml dung dịch HCl có pH=4,00
Câu b. 25 ml dung dịch [tex]CH_3COOH[/tex] có pH=3,00 với 15ml dung dịch KOH có pH=11,00.
Câu c. 10 ml dung dịch [tex]CH_3COOH[/tex] có pH=3,00 với 10ml dung dịch axit fomic [tex]\left [ HCOOH \right ][/tex] có pH=3,00
Biết [tex]k_a[/tex] của [tex]CH_3COOH=10^{-4,76}[/tex] và [tex]k_a[/tex] của [tex]HCOOH=10^{-3,75}[/tex]

do dạng đều giống nhau nên mình hướng dẫn câu a, các câu khác bạn làm tương tự nhé!!!

Câu a, 10ml dung dịch CH3COOH 0,10M với 10ml dung dịch HCl có pH=4,00

[tex]n_{HCl}=0,01.10^{-4}=10^{-6}[/tex] mol [tex]n_{CH_3COOH}=0,01.0,1=10^{-3}[/tex] mol Tính số mol H+ phân li như sau: [tex]n_{H^+}=n_{HCl}+k_a_{[CH_3COOH]}.n_{CH_3COOH}=10^{-6}+10^{-4,76}.10^{-3}\approx 1,017.10^{-6}[/tex] mol => [tex][H^+]=\frac{n}{V}=\frac{1,017.10^{-6}}{0,02}=...[/tex]

=> [tex]pH=-lg[H^+]=...[/tex]

Reactions: x.Nhân, ngochuyen_74 and tiểu thiên sứ

Share the publication

Save the publication to a stack

Like to get better recommendations

The publisher does not have the license to enable download

Tóm tắt nội dung tài liệu

  1. SỞ GD&ĐT BẾN TRE KỲ THI HỌC SINH GIỎI OLYMPIC 30-4 LẦN THỨ XII TRƯỜNG THPT BẾN TRE NĂM HỌC 2005 - 2006 ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ MÔN HÓA – Khối 10 Thời gian: 180 phút Câu 1. Hợp chất Z được tạo bởi hai nguyên tố M, R có công thức MaRb trong đó R chiếm 6,667% về khối lượng. Trong hạt nhân nguyên tử M có n = p + 4, còn trong hạt nhân của R có p’=n’, trong đó n, p, n’, p’ là số nơtron và proton tương ứng của M và R Biết rằng tổng số hạt proton trong phân tử Z = 84 và a + b = 4 Tìm công thức phân tử của Z Câu 2. [Lý thuyết phản ứng về hóa học] a. Xác định bậc phản ứng và hằng số tốc độ phản ứng ở pha khí [3000k] của phản ứng: A[k] + B[k] → C[k] Dựa trên kết quả thực nghiệm sau đây: Thí nghiệm [A] mol/l [B] mol/l Tốc độ mol.l-1.s-1 1 0,010 0,010 1,2.10-4 2 0,010 0,020 2,4.10-4 3 0,020 0,020 9,6.10-4 b. Người ta trộn CO và hơi H2O tại nhiệt độ 1000k với tỉ lệ 1 : 1. Tính thành phần của hệ lúc cân bằng, biết rằng: 2H 2 O + 2H 2 + O 2 có pkp,1 = 20,113 2CO 2 + 2CO + O 2 có pkp,2 = 20,400 c. Cho các dữ kiện dưới đây: C 2 H 4 + H 2 → C2 H 6 ∆H a = −136,951 KJ / mol 7 C 2 H 6 + O 2 → 2CO 2 + 3H 2 O[l] ∆H b = −1559,837 KJ / mol 2 C + O 2 → CO 2 ∆H c = −393,514 KJ / mol 1 H 2 + O 2 → H 2 O[l] ∆H d = −285,838 KJ / mol 2 Hãy xác định: Nhiệt hình thành và nhiệt đốt cháy của etylen C2H4 Câu 3 [cân bằng trong các hệ axit bazơ, dị thể và tạo phức] a. Độ tan của BaSO4 trong dung dịch HCl 2M bằng 1,5.10-4M. Tính tích số tan của BaSO4 rồi suy ra độ tan của BaSO4 trong nước nguyên chất và trong dung dịch Na2SO4 0,001M. Cho biết pka đối với nấc phân li thứ hai của H2SO4 là 2 b. Có thể hòa tan 0,01 mol AgCl trong 100ml dung dịch NH3 1M hay không? Biết TAgCl=1,8.10-10, Kbền của phức [Ag[NH3]2]+ là 1,8.108. c. Tính pH của dung dịch thu được trong các hỗn hợp sau:  10ml dung dịch axit axêtic [CH3COOH] 0,10M trộn với 10ml dung dịch HCl có pH = 4,0  25ml dung dịch axit axêtic có pH = 3,0 trộn với 15ml dung dịch KOH có pH = 11,0  10ml dung dịch axit axêtic có pH = 3,0 trộn với 10ml dung dịch axit fomic [HCOOH] có pH = 3,0. Biết pKa của CH3COOH và HCOOH lần lượt là 4,76 và 3,75 1
  2. SỞ GD&ĐT BẾN TRE KỲ THI HỌC SINH GIỎI OLYMPIC 30-4 LẦN THỨ XII TRƯỜNG THPT BẾN TRE NĂM HỌC 2005 - 2006 ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ MÔN HÓA – Khối 10 Thời gian: 180 phút Câu 4: A. Phản ứng oxi hóa – khử: 1. Điều khẳng định sau đây có đúng không? “ Một chất có tính oxi hóa gặp một chất có tính khử nhất thiết phải xảy ra phản ứng oxi hóa – khử”. Giải thích. 2. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau đây dưới dạng phân tử và dạng ion: a. MnO − + C6 H12 O6 + H + → Mn 2+ + CO 2 ↑ +... 4 + 2− b. Fe x O y + H + SO 4 → SO 2 ↑ +... B. Điện hóa học 1. Nếu muốn thực hiện các quá trình sau đây: a. Sn 2 + → Sn 4+ b. Cu + → Cu 2+ c. Mn 2 + → MnO −4 d. Fe2+ → Fe3+ Chúng ta có thể dùng nước brom được không? Biết: ; E MnO / Mn = +1,51v 0 E 0 Fe / Fe = +0, 77v ; 3+ 2+ E 0CU / Cu = +0,34v 2+ − 4 2+ E 0Sn 4 + / Sn 2 + = +0,15v ; E Br / 2Br = +1, 07v 0 − 2 Viết phương trình phản ứng nếu xảy ra và tính hằng số cân bằng của phản ứng xảy ra. 2. Người ta lập 1 pin gồm 2 nữa pin sau: Zn / Zn [ NO ] [0,1M] và Ag / Ag NO [0,1M] có thể chuẩn tương ứng bằng -0,76v và 0,80v 3 2 3 a. Thiết lập sơ đồ pin và các dấu ở 2 điện cực b. Viết phương trình phản ứng khi pin làm việc c. Tính E của pin d. Tính các nồng độ khi pin không có khả năng phát điện [pin đã dùng hết] Câu 5: 1. Một khóang vật X gồm 2 nguyên tố: A [kim loại] và B [phi kim] - Khi đốt X được chất rắn Y [A2O3] và khí Z [BO2] trong đó phần trăm khối lượng của A trong Y là 70% và của B trong Z là 50% - Y tác dụng vừa đủ với 1,8 [g] H2 ở nhiệt độ cao. - Z tác dụng vừa đủ với 117,6[g] K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4 dư cho muối Cr3+ Xác định tên khóang vật X và khối lượng X đã đốt 2. Từ muối ăn, đá vôi và nước, viết các phương trình phản ứng điều chế nước Javel và clorua vôi. 2
  3. SỞ GD&ĐT BẾN TRE KỲ THI HỌC SINH GIỎI OLYMPIC 30-4 LẦN THỨ XII TRƯỜNG THPT BẾN TRE NĂM HỌC 2005 - 2006 ĐÁP ÁN MÔN HÓA – Khối 10 Thời gian: 180 phút Câu 1. Hợp chất Z được tạo bởi hai nguyên tố M, R có công thức MaRb trong đó R chiếm 6,667% về khối lượng. Trong hạt nhân nguyên tử M có n = p + 4, còn trong hạt nhân của R có p’=n’, trong đó n, p, n’, p’ là số nơtron và proton tương ứng của M và R Biết rằng tổng số hạt proton trong phân tử Z = 84 và a + b = 4 Tìm công thức phân tử của Z ĐÁP ÁN Số khối của nguyên tử M: p + n = 2p + 4 Số khối của nguyên tử R: p’ + n’ = 2p’ 2p ' b 6, 667 1 % khối lượng R trong MaRb = = = a[2p + 4] + 2p ' b 100 15 p'b 1 ⇒ = [1] ap + p ' b + 2a 15 Tổng số hạt proton trong MaRb = ap + bp’ = 84 [2] a+b=4 [3] p'b 1 [1], [2] ⇒ = 84 + 2a 15 1176 15p ' b = 84 + 2a  −2 a ⇒p= [2] ⇒ p ' b = −ap  15 [3] ⇒ 1 ≤ a ≤ 3 a 1 2 3 p 78,26 39,07 26 Fe a = 3 ⇒ b = 1 ⇒ p’ = 6: cacbon Vậy CTPT Z là Fe3C SỞ GD&ĐT BẾN TRE KỲ THI HỌC SINH GIỎI OLYMPIC 30-4 LẦN THỨ XII TR ƯỜNG THPT BẾN TRE NĂM HỌC 2005 - 2006 3
  4. ĐÁP ÁN MÔN HÓA – Khối 10 Thời gian: 180 phút Câu 2. [Lý thuyết phản ứng về hóa học] a. Xác định bậc phản ứng và hằng số tốc độ phản ứng ở pha khí [3000k] của phản ứng: A[k] + B[k] → C[k] Dựa trên kết quả thực nghiệm sau đây: Thí nghiệm [A] mol/l [B] mol/l Tốc độ mol.l-1.s-1 1 0,010 0,010 1,2.10-4 2 0,010 0,020 2,4.10-4 3 0,020 0,020 9,6.10-4 b. Người ta trộn CO và hơi H2O tại nhiệt độ 1000k với tỉ lệ 1 : 1. Tính thành phần của hệ lúc cân bằng, biết rằng: 2H 2 O + 2H 2 + O 2 có pkp,1 = 20,113 2CO 2 + 2CO + O 2 có pkp,2 = 20,400 c. Cho các dữ kiện dưới đây: C 2 H 4 + H 2 → C2 H 6 ∆H a = −136,951 KJ / mol 7 C 2 H 6 + O 2 → 2CO 2 + 3H 2 O[l] ∆H b = −1559,837 KJ / mol 2 C + O 2 → CO 2 ∆H c = −393,514 KJ / mol 1 H 2 + O 2 → H 2 O[l] ∆H d = −285,838 KJ / mol 2 Hãy xác định: Nhiệt hình thành và nhiệt đốt cháy của etylen C2H4 ĐÁP ÁN a. v = k[A]x[B]y Thí nghiệm 1 ⇒ 1,2.10-4 = k.0,01x . 0,01y [1] Thí nghiệm 2 ⇒ 2,4.10-4 = k.0,01x . 0,02y [2] Thí nghiệm 3 ⇒ 9,6.10-4 = k.0,02x . 0,02y [3] Lấy [3] chia cho [2] ⇒2x = 4 ⇒ x = 2 Lấy [2] chia cho [1] ⇒ 2y = 2 ⇒ y = 1 v = k [ A ] [ B] 2 Bậc phản ứng: x + y = 3 Thí nghiệm 1 ⇒ 1,2.10-4 = k.0,012 . 0,01 ⇒ k = 1,20.102mol-2 . l-2.s-1 [1đ] b. Từ các dữ kiện đề bài ta có: 1 1 CO + O 2 + CO 2 K P,3 = 2 K P,2 1 H 2 O + H 2 + O2 K P,4 = K P,1 2 K P,1 10−20,113 CO + H 2 O + CO 2 + H 2 K P = K P,3 .K P,4 = = = 100,1435 ≈ 1,392 [1đ] K P,2 10−20,400 SỞ GD&ĐT BẾN TRE KỲ THI HỌC SINH GIỎI OLYMPIC 30-4 LẦN THỨ XII TRƯỜNG THPT BẾN TRE NĂM HỌC 2005 - 2006 4
  5. ĐÁP ÁN MÔN HÓA – Khối 10 Thời gian: 180 phút Giả sử ban đầu lấy 1 mol CO và 1 mol H2O CO + H2 O + CO 2 + H 2 K P = 1,392 Ban đầu 1mol 1mol Lúc câu bằng 1-a[mol] [1-a]mol a mol a mol a a PCO2 .PH2 P. P 2 2 a2 KP = = = với P là áp suất chung 1− a 1− a P [1 − a] 2 PCO .PH2O P. 2 2 a = K P = 1,1798 1− a a ≈ 0,54mol a x 100% %H 2 = %CO 2 = = 27% 2 [1 − a]x100% %CO = %H 2 O = = 23% [1đ] 2 c. Từ các dữ kiện đề bài ta có:  C 2 H 6 → C2 H 4 + H 2 ∆H1 = −∆H a = +136,951 KJ / mol   2CO 2 + 3H 2 O[l] → C2 H 6 + 7 O 2 ∆H 2 = −∆H b = +1559,837 KJ / mol  2 +  2C + 2O 2 → 2CO 2 ∆H 3 = 2∆H C = −787, 028 KJ / mol  3  3H 2 + O 2 → 3H 2 O[l] ∆H 4 = 3∆H d = −857,514 KJ / mol  2 2C + 2H2 →C2H4 ΔHht = ΔH1 + ΔH2 + ΔH3 + ΔH4 = +52,246 KJ/mol [0,5đ]  C 2 H 4 → 2C + 2H 2 ∆H 5 = −∆H ht = −52, 246 KJ / mol  ⇒ + 2C + 2O2 → 2CO 2 ∆H3 = −787, 028 KJ / mol 2H + O → 2H O [ l ] ∆H 6 = 2∆H d = −571, 676KJ / mol  2 2 2 C2H4 + 3O2 → 2CO2 + 2 H2O[l] ∆Hđc = ΔH5 + ΔH3 + ΔH6 = -1410,95 KJ/mol [0,5đ] SỞ GD&ĐT BẾN TRE KỲ THI HỌC SINH GIỎI OLYMPIC 30-4 LẦN THỨ XII TR ƯỜNG THPT BẾN TRE NĂM HỌC 2005 - 2006 ĐÁP ÁN MÔN HÓA – Khối 10 5
  6. Thời gian: 180 phút Câu 3 [cân bằng trong các hệ axit bazơ, dị thể và tạo phức] d. Độ tan của BaSO4 trong dung dịch HCl 2M bằng 1,5.10-4M. Tính tích số tan của BaSO4 rồi suy ra độ tan của BaSO4 trong nước nguyên chất và trong dung dịch Na2SO4 0,001M. Cho biết pka đối với nấc phân li thứ hai của H2SO4 là 2 e. Có thể hòa tan 0,01 mol AgCl trong 100ml dung dịch NH3 1M hay không? Biết TAgCl=1,8.10-10, Kbền của phức [Ag[NH3]2]+ là 1,8.108. f. Tính pH của dung dịch thu được trong các hỗn hợp sau:  10ml dung dịch axit axêtic [CH3COOH] 0,10M trộn với 10ml dung dịch HCl có pH = 4,0  25ml dung dịch axit axêtic có pH = 3,0 trộn với 15ml dung dịch KOH có pH = 11,0  10ml dung dịch axit axêtic có pH = 3,0 trộn với 10ml dung dịch axit fomic [HCOOH] có pH = 3,0. Biết pKa của CH3COOH và HCOOH lần lượt là 4,76 và 3,75 ĐÁP ÁN a. BaSO 4 + Ba 2+ + SO 4− TBaSO4 = ? 2 K1 = K a 1 = [ 10−2 ] −1 SO 2− + H + + HSO − 4 4 − 2 = 102 BaSO 4 + H + + Ba 2+ + HSO − K = K1 .TBaSO4 = 102.TBaSO4 4 Ban đầu 2M Cân bằng 2-S[M] S S Với S = 1,5.10 M-4 Ta có: S2 / [2-S] = 102 TBaSO 4 TBaSO4 = 2 S2 = 2 1,5.10 [ ] −4 2 = 1,125.10−10 [0,5đ] 10 [2 − S] 10 2 − 1,5.10 −4 [ ] BaSO 4 + Ba 2+ + SO 4 2− TBaSO4 = 1,125.10−10 Cân bằng S’ S’ −10 S' = 1,125.10 2 ⇒ S' = 1,125.10−10 ≈ 1, 061.10 −5 M [0,5đ] + 2− Na 2 SO4 → 2Na + SO 4 0,001M 0,001M 2+ BaSO 4 + Ba + SO 4− 2 TBaSO4 = 1,125.10−10 Ban đầu 0,001M Cân bằng S” S’’+0,001 S”[S’’+0,001]=1,125.10-10 S”2 + 0,001S”=1,125.10-10 S”2 + 0,001S” – 1,125.10-10 = 0 S” = 1,125.10-7M [nhận] S” = -10-3M [loại] [0,5đ] SỞ GD&ĐT BẾN TRE KỲ THI HỌC SINH GIỎI OLYMPIC 30-4 LẦN THỨ XII TRƯỜNG THPT BẾN TRE NĂM HỌC 2005 - 2006 ĐÁP ÁN MÔN HÓA – Khối 10 Thời gian: 180 phút 6
  7. b. AgCl + Ag + + Cl− TAgCl = 1,8.10−10 Ag + + 2NH3 + Ag [ NH 3 ] 2 Kbền = 1,8.108 + AgCl + 2NH3 + Ag [ NH3 ] 2 + Cl − K=TAgCl.Kbền = 3,24.10-2 + [0,5đ] Ban đầu 1M Cân bằng 1-2x x x 2 x = 3, 24.10−2 [ 1 − 2x ] 2 x = 0,18 1 − 2x x = 0,132M ⇒ 100ml dung dịch NH3 2M có thể hòa tan được 0,1.0,132 = 0,0132 mol AgCl> 0,01 mol AgCl Vậy 100ml dung dịch NH3 2M có thể hòa tan 0,01 mol AgCl. [0,5đ] c.  Dung dịch HCl có pH = 4,0 ⇒ [H+] = [HCl] = 10-4M Sau khi trộn: 10−4.10 C HCl = = 5.10−5 M 20 0,1.10 CCH3COOH = = 0, 05M 20 HCl → H+ + Cl- 5.10-5M 5.10-5M CH3COOH C CH3COO- + H+ C 0,05M 0 5.10-5M ∆C x x x [ ] 0,05-x x 5.10-5 + x [ 5.10 −5 ] +x x = 10−4,76 0, 05 − x x + 5.10 x ≈ 8,69.10-7 – 1,738.10-5x 2 -5 x2 + 6,738.10-5x – 8,69.10-7 = 0 x = 9,0.10-4M [nhận] x = -9,646.10-4M[loại] pH = -lg[H+] = -lg[5.10-5 + x] = 3,022 [0,5đ]  Gọi CA là nồng độ M của dung dịch CH3COOH CH3 COOH + CH3 COO − + H + C CA 0 0 ΔC x x x [ ] CA – x x x SỞ GD&ĐT BẾN TRE KỲ THI HỌC SINH GIỎI OLYMPIC 30-4 LẦN THỨ XII TRƯỜNG THPT BẾN TRE NĂM HỌC 2005 - 2006 ĐÁP ÁN MÔN HÓA – Khối 10 Thời gian: 180 phút 7
  8. Với pH = 3,0 ⇒ x = 10-3M [ 10 ] −3 2 = 10−4,76 −3 C A − 10 10−6 −3 CA = −4,76 + 10−3 = 10−1,24+10 ≈ 0, 0585M 10 10−14 Dung dịch KOH có pH = 11,0 ⇒ [OH-] = [KOH] = = 10−3 M 10−11 Sau khi trộn: 0, 0585x25 CCH3COOH = = 0, 03656M ≈ 3, 66.10−2 M 40 −3 10 x15 C KOH = = 3, 75.10−4 M 40 CH3 COOH + KOH → CH3 COOK + H 2 O Phản ứng 3,66.10-2 3,75.10-4 0 0 Sau phản ứng [3,66.10-2 – 3,75.10-4 ]0 3,75.10-4 3,75.10-4 CH3 COOH + CH3 COO − + H + Dung dịch thu được là dung dịch đệm CCH3COOK 3, 75.10−4 pH = pK CH3COOH + lg = 4, 76 + lg CCH3COOH 3, 66.10−2 − 3, 75.10−4 pH = 6,745 [0,5đ]  Tương tự với câu trên: - Dung dịch CH3COOH có pH = 3,0 ứng với CCH COOH = 0, 0585M 3 - Dung dịch HCOOH có pH = 3,0 ứng với nồng độ axit fomic C HCOOH = [ 10 ] − pH 2 + 10− pH = 10−6 + 10−3 = 10−2,25 + 10−3 = 6, 62.10−3 M −3,75 K HCOOH 10 Sau khi trộn lẫn: 0, 0585.10 CCH3COOH = = 0, 02925M 20 6, 62.10−3.10 C HCOOH = = 3,31.10−3 M 20 Tính gần đúng:  H +  = K CH3COOH .CCH3COOH + K HCOOH .CHCOOH   = 10−4,76.0, 02925 + 10−3,75.3,31.10−3 = 1, 0969.10−6 [H+] ≈ 1,047.10-3 pH = -lg [1,047.10-3] pH ≈ 2,98 [0,5đ] SỞ GD&ĐT BẾN TRE KỲ THI HỌC SINH GIỎI OLYMPIC 30-4 LẦN THỨ XII TR ƯỜNG THPT BẾN TRE NĂM HỌC 2005 - 2006 ĐÁP ÁN MÔN HÓA – Khối 10 Thời gian: 180 phút Câu 4: 8
  9. A. Phản ứng oxi hóa – khử: 1. Điều khẳng định sau đây có đúng không? “ Một chất có tính oxi hóa gặp một chất có tính khử nhất thiết phải xảy ra phản ứng oxi hóa – khử”. Giải thích. 2. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau đây dưới dạng phân tử và dạng ion: a. MnO − + C6 H12 O6 + H + → Mn 2+ + CO 2 ↑ +... 4 + 2− b. Fe x O y + H + SO 4 → SO 2 ↑ +... B. Điện hóa học 1. Nếu muốn thực hiện các quá trình sau đây: a. Sn 2 + → Sn 4+ b. Cu + → Cu 2+ c. Mn 2 + → MnO −4 d. Fe2+ → Fe3+ Chúng ta có thể dùng nước brom được không? Biết: ; E MnO / Mn = +1,51v 0 E 0 Fe / Fe = +0, 77v ; 3+ 2+ E 0CU / Cu = +0,34v 2+ − 4 2+ E 0Sn 4 + / Sn 2 + = +0,15v ; E Br / 2Br = +1, 07v 0 − 2 Viết phương trình phản ứng nếu xảy ra và tính hằng số cân bằng của phản ứng xảy ra. 2. Người ta lập 1 pin gồm 2 nữa pin sau: Zn / Zn [ NO ] [0,1M] và Ag / Ag NO [0,1M] có thể chuẩn tương ứng bằng -0,76v và 0,80v 3 2 3 e. Thiết lập sơ đồ pin và các dấu ở 2 điện cực f. Viết phương trình phản ứng khi pin làm việc g. Tính E của pin h. Tính các nồng độ khi pin không có khả năng phát điện [pin đã dùng hết] ĐÁP ÁN A. 1. Điều khẳng định trên không phải lúc nào cũng đúng. + Muốn có phản ứng xảy ra giữa 1 chất oxi hóa A và 1 chất khử B thì chất khử tạo thành phải yếu hơn B và chất oxi hóa sinh ra phải yếu hơn A VD: Cu + 2Ag+ = Cu2+ + 2Ag Trong đó: - Chất oxi hóa Cu2+ yếu hơn chất oxi hóa ban đầu là Ag+ - Chất khử sinh ra là Ag yếu hơn chất khử ban đầu là Cu + Ngược lại, phản ứng không xảy ra khi: 2Ag + Cu2+ = Cu + 2Ag+ Chất khử yếu chất oxi hóa yếu chất khử mạnh chất oxi hóa mạnh + Ngoài ra phản ứng oxi hóa – khử còn phụ thuộc nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác,… 2. − + 2+ a. MnO 4 + C6 H12 O6 + H → Mn + CO 2 ↑ +... +7 +2 − x 24 Mn + 5e = Mn [ MnO 4 : chất oxi hóa] 0 +4 x5 6 C− 6.4e = 6 C [ C6H12O6: chất khử] 24MnO − + 5C6 H12 O6 + 72H + → 24Mn 2+ + 30CO 2 + 66H 2 O 4 SỞ GD&ĐT BẾN TRE KỲ THI HỌC SINH GIỎI OLYMPIC 30-4 LẦN THỨ XII TRƯỜNG THPT BẾN TRE NĂM HỌC 2005 - 2006 ĐÁP ÁN MÔN HÓA – Khối 10 Thời gian: 180 phút Phương trình dưới dạng phân tử: 24KMnO4 + C6H12O6 + 36 H2SO4 → 24 MnSO4 + 30 CO2 + 66 H2O + 12 K2SO4 9
  10. 2− + b. Fe x O y + SO 4 + H → SO 2 ↑ +... 2y + +3 x2 x x Fe − [ −2y + 3x ] e → x Fe [FexOy: chất khử] +6 +4 x[3x-2y] S + 2e → S [ SO 2− : chất oxi hóa] 4 +3 ⇒ 2Fe x O y + [ 3x − 2y ] SO4 − + [ 12x − 4y ] H + → 2x Fe + [ 3x − 2y ] SO 2 + [ 6x − 2y ] H 2 O 2 ⇒ Dạng phân tử: 2FexOy + [6x – 2y]H2SO4 = x Fe2[SO4]3 + [3x – 2y]SO2 + [6x – 2y] H2O B. 1. Sắp xếp các nữa phản ứng theo chiều tăng dần của thế điện cực chuẩn, ta có: Sn 4 + + 2e + Sn 2+ E 0Sn 4 + / Sn 2 + = +0,15v Cu 2+ + e + Cu + E 0 Cu 2 + / Cu + = +0,34v Fe3+ + e + Fe 2+ E 0 Fe3+ / Fe2 + = +0, 77v Br2 + 2e + 2Br − E 0 Br2 / 2Br = +1, 07v MnO − + 8H + + 5e → Mn 2+ + 4H 2 O 4 E 0 MnO− / Mn 2 + = +1,5v 4 Theo qui tắc α ta thấy có thể thực hiện các quá trình a], b], d] a. Sn2+ + Br2 →Sn4+ + 2Br – E0 = +1,07 – [+0,15] = +0,92v 2.0,92 K = 10 0,059 = 1,536.1031 [0,25đ] b. 2Cu+ + Br2 → 2Cu2+ + 2Br – E0 = +1,07-[+0,34] = +0,73v 2.0,73 K = 10 0,059 = 5,569.1024 [0,25đ] c. 2Fe2+ + Br2 → 2Fe3+ + 2Br – E0 = +1,07-0,77=+0,3v 2.0,3 K = 10 0,059 = 1, 477.1010 [0,25đ] 2. a. [ − ] Zn | Zn [ NO ] [0,1M] || AgNO3 [0,1M] | Ag[+] 3 2 [0,25đ] b. Tại [-] có sự oxi hóa Zn – 2e → Zn2+ Tại [+] có sự khử Ag+ : Ag+ + e → Ag Phản ứng tổng quát khi pin làm việc: Zn + 2Ag+ → Zn2+ + 2Ag [0,25đ] SỞ GD&ĐT BẾN TRE KỲ THI HỌC SINH GIỎI OLYMPIC 30-4 LẦN THỨ XII TR ƯỜNG THPT BẾN TRE NĂM HỌC 2005 - 2006 ĐÁP ÁN MÔN HÓA – Khối 10 Thời gian: 180 phút 0, 059 c. E Zn 2 + / Zn = E 0 Zn 2 + / Zn + lg  Zn 2+    2 10
  11. 0, 059 E Ag+ / Ag = E 0 Ag + / Ag + lg  Ag +    1 2 0, 059  Ag  + Epin = E Ag + / Ag [ − E Zn 2 + / Zn = E 0 Ag+ / Ag − E 0 Zn 2 + / Zn ] + 2 lg   Zn  2+    [ ] 2 −1 0, 059 10 = [ +0,80 − [ −0, 76 ] ] + lg = 1,56 − 0, 0295 ≈ 1,53v [0,25đ] 2 10−1 d. Khi hết pin Epin = 0 Gọi x là nồng độ M của ion Ag+ giảm đi trong phản ứng khi hết pin. Ta có: 0, 059 [ 0,1 − x ] 2 E pin = 0 ⇔ lg = −1,53 2 x 0,1 + 2 [ 0,1 − x ] 2 ⇒ ≈ 10−51,86 ≈ 0 x 0,1 + 2 ⇒ x ≈ 0,1M x  Zn 2+  = 0,1 + ≈ 0,15M   2  Ag +  =  0,1 +  .10−51,86 ≈ 4,55.10−27 M x     [0,5đ]  2 SỞ GD&ĐT BẾN TRE KỲ THI HỌC SINH GIỎI OLYMPIC 30-4 LẦN THỨ XII TRƯỜNG THPT BẾN TRE NĂM HỌC 2005 - 2006 ĐÁP ÁN MÔN HÓA – Khối 10 Thời gian: 180 phút Câu 5: 3. Một khóang vật X gồm 2 nguyên tố: A [kim loại] và B [phi kim] 11
  12. - Khi đốt X được chất rắn Y [A2O3] và khí Z [BO2] trong đó phần trăm khối lượng của A trong Y là 70% và của B trong Z là 50% - Y tác dụng vừa đủ với 1,8 [g] H2 ở nhiệt độ cao. - Z tác dụng vừa đủ với 117,6[g] K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4 dư cho muối Cr3+ Xác định tên khóang vật X và khối lượng X đã đốt 4. Từ muối ăn, đá vôi và nước, viết các phương trình phản ứng điều chế nước Javel và clorua vôi. ĐÁP ÁN 1. t0 A O [Y] A x By   2 3 → [X] BO 2 [Z] 2A.100 %A = = 70 ⇒ A = 56 ⇒ A ≡ Fe 2A + 16.3 B.100 %B = = 50 ⇒ B = 32 ⇒ B ≡ S B + 16.2  Y + H2 : Fe 2 O3 + 3H 2 t 0 2Fe + 3H 2 O 1 1 1,8 n Fe2O3 = n H2 = . = 0,3[mol] 3 3 2 n Fe = 2.n Fe2O3 = 0,3.2 = 0, 6[mol] K2Cr2O7 + 3 SO2 + H2SO4 = K2SO4 + Cr2[SO4]3 + H2O 0,4[mol] 1,2[mol] 117, 6 n K 2Cr2O7 = = 0, 4[mol] 294 ⇒ n S = 1, 2mol = n SO2 Với công thức FexOy ta có tỉ lệ: X : y = 0,6 : 1,2 hay 1 : 2 ⇒ X là FeS2 [pyrit sắt] m FeS2 = [ 56.0, 6 ] + [ 32.1, 2 ] = 72[g] 2. 2NaCl + 2 H2O 2 NaOH + H2 + Cl2 Cl2 + 2 NaOH = NaCl + NaClO + H2O Nước Javel CaCO3 t 0 CaO + CO 2 CaO + H 2 O = Ca[OH] 2 Cl2 + Ca[OH] 2 = CaOCl2 + H 2 O Clorua vôi 12

Page 2

YOMEDIA

Tham khảo tài liệu 'đề thi olympic 30/4 môn hóa - đề số 2', tài liệu phổ thông, hóa học phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

28-08-2010 252 104

Download

Giấy phép Mạng Xã Hội số: 670/GP-BTTTT cấp ngày 30/11/2015 Copyright © 2009-2019 TaiLieu.VN. All rights reserved.

Video liên quan

Chủ Đề