Make a speech nghĩa là gì năm 2024


Thông dụng

Danh từ

Sự nói; khả năng nói, năng lực nói; lời nói

to lose the power (faculty) of speech không nói được nữa

Cách nói, lối nói

his indistinct speech made it impossible to understand him cách nói không rành rọt của ông ta làm cho người ta không hiểu được ông nói gì

Bài nói, bài diễn văn

to deliver a speech phát biểu một bài diễn văn

Nhóm câu (dài) do một diễn viên nói
Ngôn ngữ (của một (dân tộc))
(từ cổ,nghĩa cổ) tin đồn, lời đồn

Chuyên ngành

Kỹ thuật chung

diễn văn
lời nói

Kinh tế

bài phát biểu
diễn văn

maid speech bài diễn văn đầu tiên opening speech bài diễn văn khai mạc

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa


accent , articulation , communication , conversation , dialect , dialogue , diction , discussion , doublespeak , double talk , elocution , enunciation , expressing , expression , idiom , intercourse , jargon , language , lingo , locution , mother tongue , native tongue , oral communication , palaver , parlance , prattle , pronunciation , prose , speaking , spiel , tone , tongue , utterance , verbalization , vernacular , vocal expression , vocalization , vocalizing , voice , voicing , address , allocution , appeal , bombast , chalk talk , commentary , debate , declamation , diatribe , discourse , disquisition , dissertation , eulogy , exhortation , harangue , homily , invocation , keynote , lecture , opus , oration , oratory , panegyric , paper , parley , pep talk * , pitch , prelection , recitation , rhetoric , salutation , sermon , spiel * , stump * , tirade , valedictory , talk , chat , colloquy , confabulation , converse , drivel , monologue , narration , soliloquy , statement

Từ trái nghĩa

He met staff, volunteers and supporters who work for the charity as well as its clients, before taking to the stage to deliver a speech.

Nên chọn "do a presentation" hay "make a presentation"? Tại sao "make dinner" nhưng lại là "do the laundry"?

Make a speech nghĩa là gì năm 2024

Động từ "do" được sử dụng trong các trường hợp dưới đây.

Nói về công việc, nhiệm vụ Do homework Do the housework Liên quan đến một hoạt động chung chung, không nói cụ thể Do something Do nothing Thay thế một động từ hiển nhiên (trong văn nói thân thiện) Do I need to do my hair? (do=brush or comb) I'll do the kitchen if you do the lawns (do=clean, do=mow)

Make a speech nghĩa là gì năm 2024

Động từ "make" được dùng trong những trường hợp dưới đây.

Chỉ nguồn gốc ban đầu của một sản phẩm, loại nguyên liệu

The ring was made of gold. The watches were made in Switzerland. Nói về phản ứng, hành động Onions make your eyes water. You make me happy. Đưa ra kế hoạch, quyết định Make an arrangement Make a choice Phát biểu, tạo ra những âm thanh nhất định Make a speech Make noise Làm đồ ăn, đồ uống hay bữa ăn Make a cake Make dinner

Ví dụ:

- You have to make a cake for Jack.

- Yes, I’ll do it later.

Y Vân

  • Học tiếng Anh qua truyện tranh vui

Make a speech nghĩa là gì năm 2024

[Tin tức] Này bạn! Người học ngoại ngữ!

Bạn có biết cách cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của mình không❓ Tất cả những gì bạn cần làm là nhờ người bản ngữ sửa bài viết của mình! Với HiNative, bạn có thể nhờ người bản ngữ sửa bài viết của mình miễn phí ✍️✨.

Đăng ký

In political speeches and policy documents the tensions between equity, need and choice are reconciled into a seamless narrative of the move towards modernity.

Political speeches and policy documents offer several different resolutions to this tension.

His speeches were peppered with reviews of national legislation, along with foreign and imperial affairs.

The substance of his speeches is usually nothing said in schoolboy florid rhetoric.

The versification is mixed, but several long speeches, as well as much of the dialogue, is in octosyllabic couplets.

Although responses on flag burning are significantly correlated with data on protest speeches (r 0.33) and public rallies (r 0.37), the relationships are moderate.

Surprisingly little use is made of the protagonists' own writings and speeches, which should have been the first line of study.

As the volume approaches the present, more and more space is taken up by lengthy quotations from speeches and documents rather than accounts of them.

Workmen did not always listen in silence ; ' mutinous courses ' and ' contemptuous speeches ' expressed a more ugly mood.

Several speeches at the 1897 congress alluded to the perceived significance of theatre beyond mere entertainment.

Like a poet laureate, this professor often had to write poems and speeches for festive occasions, such as the king's birthday or the university's birthday.

Interviews and press conferences differ from speeches and, even more, from written documents, because one's interlocutors are physically present and are there to ask questions.

The bridge was formally opened amid a fanfare of self-congratulation, reinforced by a parade, official speeches, fireworks and massive press coverage.

In reporting speeches, as in reporting the ' hard news ', a commitment to nonpartisan ' newsgathering ' could limit the effectiveness of a particular policy advocacy.

The first layer are those written almost contemporaneously, on the basis of speeches, public documents, and newspaper reports.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Make a speech gì?

"Make" được dùng khi bạn chế tác, làm ra ra vật thể hữu hình (make a cake), tạo ra âm thanh (make a speech, make a phone call) hay có phản xạ, phản ứng (make a suggestion, make a request). "Do" được dùng khi bạn thực hiện công việc, nhiệm vụ của mình, ví dụ: do housework, do history papers.

Speech có nghĩa là gì?

Lời nói, lời. Cách nói. Bài nói, bài diễn văn. Ngôn ngữ (của một dân tộc).

Deliver a speech nghĩa là gì?

diễn thuyết là bản dịch của "deliver a speech" thành Tiếng Việt.

Giving speech là gì?

- đưa ra bài diễn văn, bài phát biểu: deliver, make, give. Ví dụ: He toured Britain giving speeches on parliamentary reform. (Ông đã tham quan nước Anh để có các bài phát biểu về cải cách quốc hội.)