Từ có 5 chữ cái với i ở khoảng trống thứ hai năm 2023

Hàm MID trong Excel được dùng để cắt chuỗi ký tự ở giữa xâu ký tự cho trước. Hiện nay, nó được sử dụng khá phổ biến trong quá trình tính toán và thống kê trên bảng tính Excel.

Bài viết dưới đây, Học Excel Online sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về cú pháp và cách sử dụng hàm MID.

    • Cú pháp của hàm MID
        • Ví dụ
    • Những điều điều cần lưu ý về hàm Excel MID
  • Các ví dụ sử dụng công thức tính của hàm MID
    • Cách xuất tên và họ
    • Sử dụng hàm MID để trích xuất họ
    • Sử dụng hàm MID để trích xuất tên
    • Cách trích xuất chuỗi ký tự nằm giữa hai dấu cách
    • Cách trích xuất từ thứ N trong một chuỗi văn bản
    • Cách hoạt động của công thức trên như sau
    • Cách trích xuất một từ chứa một hoặc nhiều ký tự cụ thể
    • Cách hoạt động của công thức trên như sau
    • Cách khiến hàm MID trả về một số

Cú pháp của hàm MID

=MID(text,m,n) – Trong đó: + text: Chuỗi ký tự. + m: Vị trí bắt đầu cần cắt chuỗi ký tự. + n: Số ký tự cần cắt ra từ chuỗi ký tự.

Ví dụ

1/ Lấy  ra 5 ký tự trong chuỗi đã cho bắt đầu từ vị trí số4 với công thức: =MID(B3;4;5).

Từ có 5 chữ cái với i ở khoảng trống thứ hai năm 2023
=> Kết quả:
Từ có 5 chữ cái với i ở khoảng trống thứ hai năm 2023
2/ Tại cột F, lấy ra 1 ký tự, bắt đầu từ vị trí số 4 trong các ô thuộc cột Mã hộ trong bảng số liệu dưới đây.
Từ có 5 chữ cái với i ở khoảng trống thứ hai năm 2023
=> Kết quả:
Từ có 5 chữ cái với i ở khoảng trống thứ hai năm 2023

Những điều điều cần lưu ý về hàm Excel MID

Khi sử dụng hàm MID các bạn không thể vội vàng và cần phải ghi nhớ một số điều để tránh việc mắc phải những lỗi sai phổ biến.

  • Hàm MID luôn trả về một chuỗi văn bản, ngay cả khi chuỗi văn bản đó chỉ chứa toàn các chữ số. Điều này rất đáng lưu ý nếu bạn muốn sử dụng kết quả của phép tính sử dụng hàm MID trong các phép tính khác. Để chuyển đổi đầu ra của hàm MID là một số thì cần kết hợp hàm MID với hàm VALUE.
  • Nếu start_num lớn hơn tổng chiều dài của văn bản gốc, công thức tính theo hàm MID sẽ trả về một chuỗi rỗng (“”).
  • Nếu start_num nhỏ hơn 1, công thức tính của hàm MID trả về sẽ bị lỗi #VALUE.
  • Nếu num_chars nhỏ hơn 0 (số âm), công thức MID trả về #VALUE! Nếu num_chars bằng 0 sẽ trả về một chuỗi rỗng (ô rỗng).
  • Nếu tổng của start_num và num_chars vượt quá tổng chiều dài của chuối văn bản gốc, hàm Excel MID sẽ trả về một chuỗi ký tự bắt đầu từ start_num cho đến ký tự cuối cùng trong chuỗi văn bản gốc đó.

Các ví dụ sử dụng công thức tính của hàm MID

Khi sử dụng hàm MID trong Excel bạn thường sẽ phải kết hợp nó với những hàm khác, như những ví dụ sau đây.

Cách xuất tên và họ

Chúng ta có thể trích xuất họ, tên lần lượt bằng cách sử dụng hàm LEFT và hàm RIGHT. Tuy nhiên, chúng ta cũng có thể thực hiện được bằng phương pháp khác.

Sử dụng hàm MID để trích xuất họ

Giả sử, họ và tên đầy đủ nằm trong ô A2, họ và tên được phân cách với nhau bằng dấu cách, bạn có thể trích xuất họ bằng cách sử dụng công thức sau:

=MID(A2,1,SEARCH(” “,A2)-1)

Chức năng SEARCH được dùng để bỏ dấu cách và trả lại vị trí của nó, vì thế bạn có thể bỏ qua dấu cách đó. Sau đó, bạn dùng hàm MID để trích ra chuỗi con bắt đầu từ ký tự đầu tiên cho đến ký tự đứng trước dấu cách, từ đó ta thu được họ.

Từ có 5 chữ cái với i ở khoảng trống thứ hai năm 2023
vi-du-ham-mid-trong-excel-1

Sử dụng hàm MID để trích xuất tên

Để trích xuất tên từ ô A2, các bạn sử dụng công thức sau:

=TRIM(MID(A2,SEARCH(” “,A2),LEN(A2)))

Lần này, SEARCH được sử dụng để xác định vị trí bắt đầu (từ chỗ dấu cách). Không cần tính chính xác vị trí kết thúc (vì nếu start_num và num_chars cộng lại lớn hơn tổng chiều dài chuỗi thì hàm sẽ trả về tất cả các ký tự còn lại trong chuỗi văn bản gốc). Vì vậy, trong đối số num_chars, bạn chỉ cần cung cấp tổng chiều dài của chuỗi ban đầu được trả về bằng cách sử dụng hàm chức năng LEN. Nếu không dùng hàm LEN thì bạn có thể đặt một số thật dài cho chuỗi ký tự cần trích xuất, ví dụ như 100. Cuối cùng hàm TRIM sẽ loại bỏ phần dấu cách và cho ra kết quả như sau:

Từ có 5 chữ cái với i ở khoảng trống thứ hai năm 2023

Từ có 5 chữ cái với i ở khoảng trống thứ hai năm 2023
vi-du-ham-mid-trong-excel-2

Cách trích xuất chuỗi ký tự nằm giữa hai dấu cách

Như ví dụ ở bên trên, nếu ngoài họ và tên còn chứa tên đệm thì làm thế nào mới trích xuất được tên đệm đó? Bạn có thể thực hiện theo phương pháp sau đây:

Giống như ở ví dụ trước, chúng ta vẫn sử dụng hàm SEARCH để xác định vị trí của dấu cách đầu tiên, cộng thêm 1 vào đó để chuỗi ký tự trích ra bắt đầu bằng ký tự đứng ngay sau dấu cách. Từ đó, bạn sẽ có được tham số start_num từ công thức MID: SEARCH(” “,A2)+1

Tiếp theo, để có được vị trí của khoảng cách thứ 2 thì chúng ta sử dụng hàm SEARCH với việc bắt đầu tìm kiếm từ ký tự đầu tiên sau dấu cách thứ 2: SEARCH(” “,A2,SEARCH(” “,A2)+1)

Để có được chuỗi ký tự trả về, cần trừ đi vị trí 2 khoảng không của 2 dấu cách. Từ đó, chúng ta có đối số num_chars: SEARCH (” “, A2, SEARCH (” “,A2)+1) – SEARCH (” “,A2) Kết hợp lại với nhau chúng ta có được công thức MID để trích ra chuỗi ký tự đứng giữa hai khoảng không gian tạo bởi hai dấu cách:

=MID(A2, SEARCH(” “,A2)+1, SEARCH (” “, A2, SEARCH (” “,A2)+1) – SEARCH (” “,A2)-1)

Các bạn có thể xem kết quả trong hình ảnh bên dưới:

Từ có 5 chữ cái với i ở khoảng trống thứ hai năm 2023
vi-du-ham-mid-trong-excel-3

Tương tự, bạn có thể trích xuất một chuỗi con nằm giữa hai dấu cách bất kỳ:

MID(string, SEARCH(delimiter, string)+1, SEARCH (delimiter, string, SEARCH (delimiter, string)+1) – SEARCH (delimiter, string)-1)

Ví dụ, để trích ra một chuỗi con được ngăn cách bằng dấu phẩy và khoảng cách, bạn sử dụng công thức sau:

=MID(A2,SEARCH(“, “,A2)+1,SEARCH(“, “,A2,SEARCH(“, “,A2)+1)-SEARCH(“, “,A2)-1)

Xem hình bên dưới để thấy sự hiệu quả của công thức này:

Từ có 5 chữ cái với i ở khoảng trống thứ hai năm 2023
vi-du-ham-mid-trong-excel-4

Cách trích xuất từ thứ N trong một chuỗi văn bản

Ví dụ này là một ví dụ điển hình cho việc kết hợp sáng tạo công thức MID, kết hợp của 5 hàm khác nhau. LEN – để lấy được tổng chiều dài của chuỗi văn bản gốc REPT – để lặp lại một ký tự cụ thể với số lần nhất định SUBSTITUTE – thay thế một ký tự bằng một ký tự khác MID – trích xuất một chuỗi con TRIM – loại bỏ khoảng không gian dấu cách thêm vào

Ta có công thức chung như sau:

TRIM(MID(SUBSTITUTE(string,” “,REPT(” “,LEN(string))), (N-1)*LEN(string)+1, LEN(string))) Trong đó: • String là chuỗi văn bản ban đầu chứa dữ liệu bạn muốn trích xuất. • N là số thứ tự của từ cần trích xuất

Ví dụ, để trích xuất từ thứ 2 trong chuỗi văn bản ô A2, ta sử dụng công thức sau:

=TRIM(MID(SUBSTITUTE(A2,” “,REPT(” “,LEN(A2))), (2-1)*LEN(A2)+1, LEN(A2)))

Hoặc, bạn có thể nhập số thứ tự từ cần trích xuất (N) trong nhiều ô trong cùng công thức, như hình chụp màn hình bên dưới:

Từ có 5 chữ cái với i ở khoảng trống thứ hai năm 2023
trich-xuat-tu-trong-chuoi-van-ban

Cách hoạt động của công thức trên như sau

Về bản chất, công thức bao gồm những từ đơn trong văn bản gốc và các từ cách nhau bởi rất nhiều khoảng trống (dấu cách), để tìm được chuỗi dữ liệu bạn cần trong cả một khối các “khoảng trống-từ-khoảng trống” thì chúng ta cần phải loại bỏ các khoảng trống đó. Nói cụ thể hơn thì công thức hoạt động theo logic dưới đây:

• Hàm SUBSTITUTE và REPT thay thế mỗi khoảng trống đơn lẻ trong một chuỗi bằng nhiều khoảng trống. Số lượng khoảng trống được thêm vào bằng tổng chiều dài của chuỗi văn bản gốc được trả về bới hàm LEN: SUBSTITUTE(A2,” “,REPT(” “,LEN(A2)))

Bạn có thể coi kết quả mà bạn muốn trích ra từ chuỗi văn bản gốc cũng giống như một “hành tinh nhỏ” trôi dạt trong một không gian rộng lớn gồm: khoảng trống-từ thứ nhất-khoảng trống-từ thứ hai-khoảng trống-từ thứ ba-…. Từ chuỗi văn bản như vậy chúng ta nhận được đối số của công thức MID.

• Tiếp đến, bạn tính ra vị trí bắt đầu của chuỗi con mà bạn cần trích xuất (đối số start_num) sử dụng phương trình sau: (N-1) * LEN (A1) +1. Phép tính này trả về ví trí của ký tự đầu tiên trong chuỗi con cần trích xuất hoặc vị trí của một số khoảng trống trong tổng số những khoảng trống trước đó.

• Số ký tự trích xuất (đối số num_chars) là phần đơn giản nhất vì chúng ta có thể tìm ra bằng cách lấy tổng chiều dài của chuỗi văn bản gốc: LEN(A2). Qua đó, bạn sẽ loại bỏ được những khoảng trống trong chuỗi dài gồm cả khoảng trống và từ.

• Cuối cùng, hàm TRIM sẽ loại bỏ khoảng trống nằm ở đầu và cuối. Công thức trên hoạt động tốt trong hầu hết các trường hợp nhưng nếu có từ 2 khoảng trống sát nhau giữa các từ thì kết quả nhận được sẽ bị sau. Để khắc phục lỗi sai này thì nên lồng ghép hàm TRIM vào hàm SUBSTITUTE để loại bỏ các khoảng trống nằm giữa những khoảng trống khác, thực hiện như sau:

=TRIM(MID(SUBSTITUTE(TRIM(A2),” “,REPT(” “,LEN(A2))), (B2-1)*LEN(A2)+1, LEN(A2)))

Các bạn theo dõi hình minh họa dưới đây:

Từ có 5 chữ cái với i ở khoảng trống thứ hai năm 2023
vi-du-ham-mid-trong-excel-5

Nếu chuỗi văn bản gốc chứa nhiều khoảng trống giữa các từ và các từ trong đó quá lớn hoặc quá nhỏ thì bạn nên thêm hàm TRIM lồng trong mỗi hàm LEN để tránh xảy ra lỗi:

=TRIM(MID(SUBSTITUTE(TRIM(A2),” “,REPT(” “,LEN(TRIM(A2)))), (B2-1)*LEN(TRIM(A2))+1, LEN(TRIM(A2))))

Công thức này có vẻ khá phức tạp nhưng lại đảm bảo không xảy ra lỗi.

Cách trích xuất một từ chứa một hoặc nhiều ký tự cụ thể

Ví dụ bên dưới đây cho thấy sự hữu ích của công thức MID trong Excel để trích xuất một từ chứa một hoặc nhiều ký tự từ văn bản gốc:

TRIM(MID(SUBSTITUTE(string,” “,REPT(” “,99)),MAX(1,FIND(char,SUBSTITUTE(string,” “,REPT(” “,99)))-50),99))

Giả sử văn bản gốc nằm ở ô A2, bạn cần tìm kiếm chuỗi con chứa kí tự “$” (giá cả) bạn dùng công thức sau:

=TRIM(MID(SUBSTITUTE(A2,” “,REPT(” “,99)),MAX(1,FIND(“$”,SUBSTITUTE(A2,” “,REPT(” “,99)))-50),99))

Tương tự, bạn có thể trích xuất địa chỉ email (dựa trên kí tự @) hay tên trang web (dựa trên “www”), ….

Cách hoạt động của công thức trên như sau

Giống như trong ví dụ trước, các hàm SUBSTITUTE và hàm REPT biến mọi khoảng trống trong chuỗi văn bản gốc thành nhiều khoảng trống, chính xác hơn là 99 khoảng trắng.

Hàm FIND xác định vị trí của ký tự mong muốn (trong ví dụ này là $), tiếp đó bạn trừ đi 50. Làm như vậy bạn sẽ nhận lại được 50 ký tự và đặt ở giữa khối 99 khoảng trống đứng trước chuỗi con chứa ký tự được chỉ định.

Hàm MAX được sử dụng để xử lý tình huống khi chuỗi con mong muốn xuất hiện ở đầu chuỗi văn bản ban đầu. Trong trường hợp này, kết quả của FIND () – 50 sẽ là số âm, và MAX (1, FIND () – 50) sẽ được thay thế bằng 1. Qua đó, hàm MID sẽ thu thập 99 ký tự tiếp theo và trả về chuỗi con bạn cần. Hàm TRIM giúp bạn loại bỏ hết những khoảng trống ở xung quanh chuỗi con bạn cần đó.

Mẹo: Nếu chuỗi văn bản gốc quá lớn, bạn có thể thay thế 99 và 50 thành con số lớn hơn, ví dụ như 1000 và 500.

Cách khiến hàm MID trả về một số

Giống như những hàm văn bản khác, Excel MID luôn trả về chuỗi văn bản, ngay cả khi nó chứa các chữ số trông giống như một con số. Để chuyển đầu ra thành một số, chúng ta chỉ cần thay đổi hàm MID một chút, sử dụng VALUE để chuyển đổi một giá trị văn bản đại diện cho một số. Ví dụ, để trích xuất 3 ký tự, bắt đầu từ ký tự thứ 7 và chuyển chuỗi văn bản kết quả thành dạng số thì ta sử dụng công thức:

=VALUE(MID(A2,7,3))

Từ có 5 chữ cái với i ở khoảng trống thứ hai năm 2023
ket-hop-ham-mid-va-value

Với cách tiếp cận tương tự áp dụng cho những công thức phức tạp hơn. Như trong ví dụ trên, giả sử các mã lỗi (Erro) có độ dài khác nhau thì bạn vẫn có thể trích xuất chúng bằng cách sử dụng công thức MID để nhận được chuỗi ký tự con nằm giữa hai dấu cách, lồng bên trong hàm VALUE:

=VALUE(MID(A2,SEARCH(“:”,A2)+1,SEARCH(“:”,A2,SEARCH(“:”,A2)+1)-SEARCH(“:”,A2)-1))

Từ có 5 chữ cái với i ở khoảng trống thứ hai năm 2023

Trên đây là cách sử dụng hàm MID trong Excel. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết.

Chúc các bạn thành công.

Đừng bỏ lỡ bộ tài liệu: Hướng dẫn học Excel cơ bản

5 Letter Words with N are often very useful for word games like Scrabble and Words with Friends. This list will help you to find the top scoring words to beat the opponent. Word Finder by WordTips gives you a list of words ordered by their word game points of your choice. You might also be interested in 5 Letter Words starting with N.
Are you playing Wordle? Try our New York Times Wordle Solver or use the Include and Exclude features on our 5 Letter Words page when playing Dordle, WordGuessr or other Wordle-like games. They help you guess the answer faster by allowing you to input the good letters you already know and exclude the words containing your bad letter combinations.

© 2023 Copyright: word.tips

Home  |  All words  |  Beginning with  |  Ending with  |  Containing AB  |  Containing A & B  |  At position

Click to change the position in the word, from the start
1st   2nd   3rd   4th   5th and middle

Click to change the position in the word, from the end
1st   3rd   4th   5th

Click to change the letter

Click to change word size
All alphabetical   All by size   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11   12   13   14   15


There are 833 five-letter words with I as second to last letter

AALII ABOIL ABRIM ABRIN ABRIS ABSIT ACAIS ACMIC ACRID ACTIN ADDIO ADMIN ADMIT ADMIX AECIA AEGIS AERIE AESIR AFFIX AFRIT AGAIN AGGIE AGRIA AGRIN ALCID ALGID ALGIN ALKIE ALLIS ALOIN AMAIN AMBIT AMNIA AMNIC AMNIO AMRIT ANTIC ANTIS ANVIL APAID APHID APHIS APSIS AREIC ARGIL ARMIL AROID ARRIS ARSIS ARTIC ARTIS ASDIC ASPIC ASPIS ASTIR ASWIM ATRIA ATRIP ATTIC AUDIO AUDIT AULIC AUMIL AURIC AURIS AUXIN AVAIL AVOID AWAIT AXOID AYRIE AZOIC BAGIE BANIA BARIC BASIC BASIL BASIN BASIS BATIK BAVIN BEDIM BEFIT BEGIN BELIE BEMIX BENIS BESIT BETID BEWIG BEZIL BIDIS BIFID BIKIE BINIT BIVIA BLAIN BLUID BOGIE BOLIX BONIE BORIC BOVID BOWIE BRAID BRAIL BRAIN BREID BREIS BROIL BRUIN BRUIT BUDIS BUNIA BURIN CABIN CADIE CADIS CALID CALIF CALIX CAMIS CANID CAPIZ CAVIE CAVIL CEBID CEDIS CERIA CERIC CHAIN CHAIR CHAIS CHOIR CILIA CIVIC CIVIE CIVIL CLAIM CLEIK COBIA COGIE COLIC COLIN COMIC COMIX CONIA CONIC CONIN CORIA COSIE COVIN COZIE CRAIC CRAIG CUBIC CUBIT CUMIN CUPID CURIA CURIE CURIO CUTIE CUTIN CUTIS CYLIX CYNIC DALIS DANIO DARIC DARIS DAVIT DEAIR DEBIT DEFIS DELIS DEMIC DEMIT DENIM DENIS DERIG DEVIL DEXIE DIDIE DIGIT DINIC DIVIS DIXIE DIXIT DOBIE DOGIE DOLIA DOMIC DORIC DORIS DOVIE DOWIE DOXIE DRAIL DRAIN DROID DROIL DROIT DRUID DULIA EEJIT EERIE ELAIN ELDIN ELFIN ELOIN ELSIN EMAIL ENFIX ENLIT ENTIA EOSIN EPRIS EQUID EQUIP ERBIA ERVIL ETHIC ETTIN ETUIS EYRIE EYRIR FACIA FAGIN FAKIR FAQIR FECIT FELID FENIS FERIA FETID FICIN FINIS FIRIE FIXIT FLAIL FLAIR FLUID FOGIE FOLIA FOLIC FOLIE FOLIO FOXIE FRAIL FRAIM FREIT FRUIT FUGIE FUGIO FUJIS FUSIL FUZIL GADID GADIS GAMIC GAMIN GARIS GELID GENIC GENIE GENII GENIP GEOID GLAIK GLAIR GLEIS GONIA GONIF GOPIK GORIS GOYIM GRAIL GRAIN GRAIP GREIN GROIN GYNIE HABIT HAFIZ HAJIS HAKIM HALID HARIM HELIO HELIX HEMIC HEMIN HIOIS HOKIS HOMIE HORIS HUMIC HUMID HUTIA HYLIC HYOID ICTIC IMMIT IMMIX IMPIS INDIE INFIX INTIL INTIS INWIT IODIC IODID IODIN IONIC JAGIR JAXIE JEDIS JERID JEWIE KADIS KAFIR KAKIS KALIF KALIS KAMIK KAMIS KATIS KAZIS KEFIR KELIM KEPIS KEVIL KILIM KININ KIWIS KOJIS KRAIT KUFIS KURIS KUTIS KYLIE KYLIN KYLIX KYRIE LABIA LABIS LAKIN LAMIA LAPIN LAPIS LARIS LAWIN LAYIN LEGIT LENIS LEPID LEVIN LEVIS LEWIS LEXIS LICIT LIKIN LIMIT LININ LIPID LIPIN LIVID LOGIA LOGIC LOGIE LOGIN LOOIE LORIC LORIS LOTIC LOUIE LOUIS LUCID LUDIC LUPIN LURID LWEIS LYRIC LYSIN LYSIS LYTIC MADID MAFIA MAFIC MAGIC MAKIS MALIC MALIK MALIS MAMIE MANIA MANIC MANIS MARIA MARID MATIN MAVIE MAVIN MAVIS MAXIM MAXIS MEDIA MEDIC MEDII MELIC MELIK MERIL MERIS MERIT MESIC METIC METIF METIS MIDIS MIHIS MILIA MIMIC MINIM MINIS MIRIN MITIS MOBIE MODII MOKIS MONIE MORIA MOTIF MOTIS MOVIE MOXIE MUCIC MUCID MUCIN MUDIR MUJIK MUNIS MURID MUSIC MUSIT MUTIS MYOID MYSID NABIS NADIR NARIC NARIS NATIS NAZIR NAZIS NELIS NEPIT NEWIE NGAIO NIHIL NITID NIXIE NOMIC NONIS NOOIT NORIA NORIS NUBIA NUDIE OASIS OBIIT OGGIN OGMIC OHMIC OIDIA OLDIE OLEIC OLEIN OLLIE ONTIC OOBIT OORIE OOTID OPSIN OPTIC ORBIT ORCIN ORGIA ORGIC ORNIS ORPIN ORRIS OSMIC OSSIA OSTIA OUBIT OURIE OVOID OWRIE OXLIP OZZIE PADIS PANIC PANIM PARIS PATIN PATIO PAVID PAVIN PAVIS PEKIN PENIE PENIS PERIL PERIS PETIT PEWIT PIKIS PILIS PIPIS PIPIT PIXIE PLAID PLAIN PLAIT PODIA POKIE POLIO POLIS POSIT POTIN POWIN PREIF PROIN PUBIC PUBIS PUDIC PUGIL PULIK PULIS PUMIE PUPIL PURIM PURIN PURIS PUTID PYOID PYRIC PYXIE PYXIS QADIS QUAIL QUAIR QUAIS QUBIT QUOIF QUOIN QUOIT RABIC RABID RABIS RADII RADIO RADIX RAGIS RAKIS RAMIE RAMIN RAMIS RANID RANIS RAPID RATIO RAVIN RAWIN REBID REBIT RECIT REDIA REDID REDIP REFIT REFIX REGIE REJIG RELIC RELIE RELIT REMIT REMIX RENIG RENIN REOIL REPIN RERIG RESID RESIN RESIT RETIA RETIE REVIE REWIN RICIN RIGID ROBIN ROJIS RONIN RORIC RORID RORIE ROSIN ROSIT ROTIS ROZIT RUBIN RUDIE RUNIC RUPIA RUTIN SABIN SABIR SADIS SAHIB SAKIA SAKIS SALIC SALIX SAPID SARIN SARIS SASIN SATIN SATIS SAVIN SAYID SCAIL SCLIM SCRIM SCRIP SDEIN SEMIE SEMIS SEPIA SEPIC SERIC SERIF SERIN SEWIN SHEIK SHRIS SHTIK SIGIL SIMIS SIRIH SIRIS SKAIL SKEIN SKLIM SKRIK SLAID SLAIN SLOID SLUIT SMAIK SNAIL SODIC SOLID SONIC SOZIN SPAIL SPAIN SPAIT SPEIL SPEIR SPLIT SPOIL SPRIG SPRIT SQUIB SQUID SQUIT SQUIZ STAID STAIG STAIN STAIR STEIL STEIN STOIC STOIT STRIA STRIG STRIP SWAIL SWAIN SWEIR SYBIL SYLIS TABID TABIS TACIT TAFIA TAKIN TAKIS TAMIN TAMIS TAPIR TAPIS TATIE TAWIE TAXIS TEIID TELIA TELIC TENIA TEPID TEWIT THAIM THEIC THEIN THEIR THRID THRIP TIBIA TIKIS TIMID TIPIS TITIS TOMIA TONIC TOPIC TOPIS TORIC TORII TOWIE TOXIC TOXIN TOZIE TRAIK TRAIL TRAIN TRAIT TREIF TROIS TULIP TUMID TUNIC TUPIK TWAIN TYPIC ULMIN ULYIE ULZIE UMPIE UNAIS UNBID UNCIA UNDID UNFIT UNFIX UNHIP UNKID UNLID UNLIT UNMIX UNPIN UNRID UNRIG UNRIP UNTIE UNTIL UNTIN UNWIT UNZIP UPLIT UPTIE URBIA UREIC URSID VAKIL VALID VALIS VAPID VARIA VARIX VATIC VEGIE VENIN VEXIL VEZIR VIGIA VIGIL VINIC VIRID VISIE VISIT VIVID VIZIR VLEIS VOGIE VOMIT VRAIC WADIS WALIS WAZIR WIFIE WILIS WUXIA XENIA XENIC XERIC XYLIC YAGIS YETIS YITIE YOGIC YOGIN YOGIS YOMIM YONIC YONIS YOWIE ZAMIA ZATIS ZAYIN ZITIS ZIZIT ZOOID ZORIL ZORIS ZOWIE ZUZIM ZYMIC

Các từ trong màu đen được tìm thấy trong cả từ điển TWL06 và SOWPods;Các từ màu đỏ chỉ có trong từ điển SOWPods.red are only in the sowpods dictionary.

Edit List


Xem danh sách này cho:

  • Mới mẻ !Wiktionary tiếng Anh: 2502 từ English Wiktionary: 2502 words
  • Scrabble trong tiếng Pháp: 750 từ
  • Scrabble trong tiếng Tây Ban Nha: 982 từ
  • Scrabble bằng tiếng Ý: 646 từ



Trang web được đề xuất

  • www.bestwordclub.com để chơi bản sao trực tuyến trùng lặp.
  • Ortograf.ws để tìm kiếm từ.
  • 1word.ws để chơi với các từ, đảo chữ, hậu tố, tiền tố, v.v.

Một số từ 5 chữ cái với tôi là chữ cái thứ hai là gì?

Năm chữ cái tôi là chữ cái thứ 2..
aider..
aisle..
bible..
bicep..
biddy..
bigot..
bilge..
billy..

5 chữ cái có một chữ I là gì?

5 chữ cái bắt đầu với I..
iambi..
iambs..
ibada..
ichor..
icier..
icily..
icing..
icker..

Những từ nào có tôi là chữ cái thứ hai?

5 chữ cái với tôi là chữ cái thứ hai-trò chơi wordle giúp đỡ..
aidas..
aided..
aider..
aides..
aidoi..
aidos..
aiery..
aigas..

5 chữ cái với một chữ I ở giữa là gì?

Năm chữ cái tôi là chữ cái giữa..
abide..
afire..
agile..
aging..
alibi..
alien..
align..
alike..