Giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 Smart World Unit 4 Lesson 1

1. a. Number the pictures. Listen and repeat

1. pool           2. balcony            3. garage           4. yard           5. gym           6. apartment

b. Talk about your house using the new words and three other words you know

=> Answer:

a. 1. A           2. D           3. E           4. F           5. C           6. B

b. My house has a big yard, two bedrooms, a living room and a kitchen.

2.

a. Listen to a girl asking a boy questions about his home.

Are they friends? Yes/ No 

b. Now, listen and fill in the blanks. 

1. The boy lives in __________________

2. It has two __________________

3. It has a small __________________

4. It doesn't have __________________  

=> Answer:

a. No

b.

1. an apartment                                         2. bedrooms

3. pool                                                            4. a garage

3. 

a. Listen and repeat

b. Fill in the blanks with the correct form of the verbs. 

1. My brother lives [live] in the USA. 

2. We ______ [have] a dog 

3. Does he ______ [live] in Hanoi?. - No, he doesn't. He  ______ [live] in Huế

4. My house ______ [not have] a yard.

5. Do you live in a house? - No, I don't. I ______ [live] in an apartment

6. Do they ______ [have] a car? - Yes, they do. 

c. Look at the table and write Alex's answers. 

Jenny: Excuse me, Alex. Do you live in a house? Alex

Alex: [1] No I don't. I live in an apartment.

Jenny: Does your apartment have a gym? 

Alex: [2] ________________________

Jenny: Does your apartment have a pool?

Alex: [3] _______________________

Jenny: Does your apartment have a yard? 

Alex: [4] _______________________

Jenny: Does your apartment have a balcony? 

Alex: [5] _______________________

d. Now, practice the conversation with your partner. 

=> Answer:

b.

1. lives          2. have          3. live-lives             4. doesn't have             5. live 6. have

c.

1. No, I don't. I live in an apartment.

2. Yes, It does

3. No, It doesn't

4. No, it doesn't

5. Yes, It does

4. a. Intonation for Yes/No questions goes up.

b. Do you live in an apartment? 

c. Listen and cross out the one with the wrong intonation.

Do you live in a house?

Does your house have a pool?

d. Read the questions with the correct intonation to a partner. 

=> Answer:

c. Does your house have a pool? - Wrong. Intonation goes down

5.

a. Point, ask, and answer. 

b. Listen to the sentences and notice how the intonation goes up.

Do you live in an apartment? 

Yes, I do. 

=> Answer:

1. Do you live in a flat? No, I don't

2. Does your house have a pool? Yes, It does

Giải bài Grammar – Lesson 1 Unit 4 Festivals and Free Time trang 31 SGK Tiếng Anh 6 – iLearn Smart World.

a. Listen and repeat.

[Nghe và lặp lại.]

Boy: How often do you play soccer?

[Bạn chơi bóng đá thường xuyên như thế nào?]

Girl: I usually play soccer on the weekends. [every Saturday]

[Tôi thường chơi bóng đá vào cuối tuần.] [mỗi thứ Bảy]

b. Fill in the blanks with the adverbs of frequency.

[Điền vào chỗ trống với các trạng từ chỉ tần suất.]

1. I sometimes go to the park on the weekends.

2. She__________ watches movies on Fridays.

3. He__________plays basketball.

4. They__________go swimming on Sundays.

5. Sam__________plays video games.

6. Milly__________reads.

 

1. sometimes

2. usually

3. never

4. always

5. often

6. rarely

1. I sometimes go to the park on the weekends.

[Tôi thỉnh thoảng đến công viên vào cuối tuần.]

2. She usually watches movies on Fridays.

[Cô ấy thường xem phim vào thứ Sáu.]

3. He never plays basketball.

[Anh ấy chưa bao giờ chơi bóng rổ.]

4. They always go swimming on Sundays.

[Họ luôn đi bơi vào các ngày Chủ nhật.]

5. Sam often plays video games.

[Sam thường chơi trò chơi điện tử.]

6. Milly rarely reads.

[Milly hiếm khi đọc sách.]

c. Look at the table and write the answers.

[Nhìn bảng và viết câu trả lời.]

1. How often does Jack go shopping?

2. How often does Bobby do his homework?

3. How often does Sarah play soccer?

4. How often does Amanda have barbecues?

Name

Activity

Frequency

Jack

go shopping

rarely

Bobby

do homework

always

Sarah

play soccer

often

Amanda

have barbecues

sometimes

1. Jack rarely goes shopping.

[Jack thường đi mua sắm như thế nào? – Jack hiếm khi đi mua sắm.]

2. Bobby always does his homework.

[Bobby thường làm bài tập về nhà như thế nào? – Bobby luôn làm bài tập về nhà.]

3. Sarah often plays soccer.

[Sarah thường chơi bóng đá như thế nào? – Sarah thường chơi bóng đá.]

4. Amanda sometimes has barbecues.

[Amanda thường tổ chức tiệc nướng như thế nào? – Amanda thỉnh thoảng tổ chức tiệc nướng.]

d. Now, ask your partner how often they do these activities.

[Giờ thì, hỏi bạn của em họ làm những hoạt động này thường xuyên như thế nào.]

go shopping: đi mua sắm

do homework: làm bài tập về nhà

play soccer: chơi đá bóng

have barbecues: tổ chức tiệc nướng

A: How often do you go shopping?

[Bạn thường đi mua sắm như thế nào?]

B: I always go shopping with my mother every Sunday morning.

[Tôi luôn đi mua sắm với mẹ mỗi sáng Chủ nhật.]

A: How often do you do homework?

[Bạn làm bài tập về nhà thường xuyên như thế nào?]

B: I usually do my homework after dinner.

[Tôi thường làm bài tập về nhà sau bữa tối.]

A: How often do you play soccer?

[Bạn chơi bóng đá thường xuyên như thế nào?]

B: I rarely play soccer.

[Tôi hiếm khi chơi bóng đá.]

A: How often do you have barbecues?

[Bạn tổ chức tiệc nướng thường xuyên như thế nào?]

B: I never have barbecues.

[Tôi không bao giờ có tiệc nướng.]

Video liên quan

Chủ Đề