Đánh giá đại học kiến trúc tuyển sinh

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: University of Architecture Ho Chi Minh City [UAH]
  • Mã trường: KTS
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Tại chức - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ:
    • Trụ sở chính: Số 196 Pasteur - phường 6 - quận 3 - thành phố Hồ Chí Minh
    • Cơ sở Thủ Đức: Số 48 Đặng Văn Bi - phường Bình Thọ - quận Thủ Đức - TP.Hồ Chí Minh
  • SĐT: [08].38.222.748
  • Email: [email protected]
  • Website: //www.uah.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/truongdaihockientructphochiminh.uah/  

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

a. Đăng ký xét tuyển theo Phương thức 1, 2, 3, 4 và đăng ký dự thi các môn năng khiếu

- Thời gian đăng ký dự thi các môn năng khiếu:

  • Đăng ký trực tuyến: Dự kiến từ ngày 14/02/2022 đến hết ngày 31/3/2022.
  • Ngày thi: Dự kiến ngày 23 - 24/4/2022.

- Thời gian đăng ký xét tuyển trực tuyến: Dự kiến từ ngày 26/4/2022 đến hết ngày 29/5/2022 [thời gian có thể điều chỉnh theo tình hình thực tế].

- Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển bản giấy: Dự kiến từ ngày 30/5/2022 đến 16h30 ngày 10/6/2022 [thời gian có thể điều chỉnh theo tình hình thực tế].

- Thời gian đăng ký xét tuyển ngành Thiết kế đô thị [Chương trình tiên tiến] theo Phương thức tuyển sinh riêng [sẽ có Thông báo tuyển sinh riêng]:

  • Thời gian nộp Phiếu đăng ký xét tuyển [theo mẫu]: Từ ngày thông báo đến hết ngày 30/9/2022.
  • Thời gian kiểm tra tiếng Anh đầu vào: 14h00 - 15h30 thứ Sáu hằng tuần từ ngày ra thông báo đến hết ngày 30/9/2022.

b. Phương thức 5 - Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022

  • Thí sinh đăng ký xét tuyển và nộp lệ phí xét tuyển đồng thời với đăng ký thi tốt
    nghiệp Trung học phổ thông tại trường Trung học phổ thông, Sở Giáo dục và Đào tạo và các điểm thu hồ sơ theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Tất cả các thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông;
  • Các thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông, tham gia kỳ thi Đánh giá năng lực đợt 1 năm 2022 của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh;
  • Các thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông, tham gia thi các môn trong tổ hợp xét tuyển của Trường trong kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2022.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Phương thức 2: Xét tuyển đối với các thí sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi các cấp [từ cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương trở lên].
  • Phương thức 3: Xét tuyển đối với các thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông tại các trường Trung học phổ thông chuyên, năng khiếu trong cả nước.
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2022 tại Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2022.

4.2 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

a. Phương thức 1 - Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

  • Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông và thuộc đối tượng xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Riêng các thí sinh đăng ký xét tuyển ngành năng khiếu, điểm thi môn năng khiếu trong kỳ thi bổ sung môn năng khiếu do Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2022 đạt từ 5,0 trở lên.

b. Phương thức 2 - Xét tuyển đối với các thí sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi các cấp [từ cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương trở lên]

  • Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2022 đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi các cấp, từ cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương trở lên.
  • Riêng các thí sinh đăng ký xét tuyển ngành năng khiếu, điểm thi môn năng khiếu trong kỳ thi bổ sung môn năng khiếu do Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2022 tổ chức đạt từ 5,0 trở lên.

c. Phương thức 3 - Xét tuyển đối với các thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông tại các trường Trung học phổ thông chuyên, năng khiếu trong cả nước

Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2022 tại các trường Trung học phổ thông chuyên, năng khiếu trong cả nước [Danh sách các Trường Trung học phổ thông chuyên, năng khiếu tại Phục lục 1 đính kèm]:

  • Xét tuyển vào ngành Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, Quản lý xây dựng: Điểm trung bình học bạ của 5 học kỳ [trừ học kỳ 2 lớp 12] theo tổ hợp xét tuyển từ 8,0 trở lên;
  • Xét tuyển vào ngành năng khiếu: Điểm trung bình học bạ của 5 học kỳ [trừ học kỳ 2 lớp 12] theo tổ hợp xét tuyển từ 8,0 trở lên và điểm thi môn năng khiếu trong kỳ thi bổ sung môn năng khiếu do Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2022 tổ chức đạt từ 5,0 trở lên.

d. Phương thức 4 - Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2022 tại Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

  • Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông trong cả nước có điểm thi Đánh giá năng lực đợt 1 năm 2022 tại Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh đạt từ 700 điểm trở lên.
  • Riêng các thí sinh đăng ký dự thi ngành năng khiếu, điểm thi môn năng khiếu trong kỳ thi bổ sung môn năng khiếu do Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2022 đạt từ 5,0 trở lên.

e. Phương thức 5 - Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2022

  • Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với từng ngành xét tuyển sau khi có kết quả thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2022. Riêng các thí sinh đăng ký dự thi ngành năng khiếu, điểm thi môn năng khiếu trong kỳ thi bổ sung môn năng khiếu do Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2022 đạt từ 5,0 trở lên.

5. Học phí

  • Xem chi tiết mức học phí tại mục 1.10 trong đề án tuyển sinh tại đây.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
vào các ngành
Mã tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu năm 2022

I Tại TP. Hồ Chí Minh  

1

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Toán – Vật lý – Hóa học A00 360
Toán – Vật lý – Tiếng Anh A01
Kết quả ĐGNL  

2

Kỹ thuật xây dựng [Chất lượng cao]

7580201CLC

Toán – Vật lý – Hóa học A00 35
Toán – Vật lý – Tiếng Anh A01
Kết quả ĐGNL  

3

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

[Chuyên ngành Cấp thoát nước - Năng lượng thông tin - Giao thông san nền]

7580210

Toán – Vật lý – Hóa học A00 100
Toán – Vật lý – Tiếng Anh A01
Kết quả ĐGNL  

4

Quản lý xây dựng

7580302

Toán – Vật lý – Hóa học A00 75
Toán – Vật lý – Tiếng Anh A01
Kết quả ĐGNL  

5

Kiến trúc

7580101

Toán – Vật lý – Vẽ Mỹ thuật V00 210
Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật V01
Toán – Tiếng Anh – Vẽ Mỹ thuật V02

Kết quả ĐGNL – Vẽ Mỹ thuật

 

6

Kiến trúc [Chất lượng cao]

7580101CLC

Toán – Vật lý – Vẽ Mỹ thuật V00 40
Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật V01
Toán – Tiếng Anh – Vẽ Mỹ thuật V02

Kết quả ĐGNL – Vẽ Mỹ thuật

 

7

Quy hoạch vùng và đô thị

7580105

Toán – Vật lý – Vẽ Mỹ thuật V00 70
Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật V01
Toán – Tiếng Anh – Vẽ Mỹ thuật V02

Kết quả ĐGNL – Vẽ Mỹ thuật

 

8

Quy hoạch vùng và đô thị [Chất lượng cao]

7580105CLC

Toán – Vật lý – Vẽ Mỹ thuật V00 30
Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật V01
Toán – Tiếng Anh – Vẽ Mỹ thuật V02

Kết quả ĐGNL – Vẽ Mỹ thuật

 

9

Kiến trúc cảnh quan

7580102

Toán – Vật lý – Vẽ Mỹ thuật V00 75
Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật V01
Toán – Tiếng Anh – Vẽ Mỹ thuật V02

Kết quả ĐGNL – Vẽ Mỹ thuật

 

10

Thiết kế nội thất

7580108

Toán – Vật lý – Vẽ Mỹ thuật V00 75
Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật V01
Toán – Tiếng Anh – Vẽ Mỹ thuật V02

Kết quả ĐGNL – Vẽ Mỹ thuật

 

11

Mỹ thuật đô thị

7210110

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật V01 50
Toán – Vật lý – Vẽ Mỹ thuật V00
Toán – Tiếng Anh – Vẽ Mỹ thuật V02

Kết quả ĐGNL – Vẽ Mỹ thuật

 

12

Thiết kế công nghiệp

7210402

Toán – Văn – Vẽ TT Màu H01 50
Toán –Tiếng Anh – Vẽ TT Màu H02

Kết quả ĐGNL – Vẽ TT Màu

 

13

Thiết kế đồ họa

7210403

Toán – Văn – Vẽ TT Màu H01 100
Văn – Tiếng Anh – Vẽ TT Màu H06

Kết quả ĐGNL – Vẽ TT Màu

 

14

Thiết kế thời trang

7210404

Toán – Văn – Vẽ TT Màu H01 40
Văn – Tiếng Anh – Vẽ TT Màu H06

Kết quả ĐGNL – Vẽ TT Màu

 

15

Thiết kế đô thị [Chương trình tiên tiến]

7580199

Toán – Vật lý – Vẽ Mỹ thuật V00 25
Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật V01
Toán – Tiếng Anh – Vẽ Mỹ thuật V02

Kết quả ĐGNL – Vẽ Mỹ thuật

 
Theo 02 phương thức tuyển sinh chung và tuyển sinh riêng [xem thông báo]
II Tại Trung tâm Đào tạo cơ sở Cần Thơ [Thí sinh phải có hộ khấu tại 13 tỉnh, thành Đồng bằng sông Cửu Long]  

16

Kỹ thuật xây dựng

7580201CT

Toán – Vật lý – Hóa học A00 50
Toán – Vật lý – Tiếng Anh A01
Kết quả ĐGNL  

17

Kiến trúc

7580101CT

Toán – Vật lý – Vẽ Mỹ thuật V00 50
Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật V01
Toán – Tiếng Anh – Vẽ Mỹ thuật V02

Kết quả ĐGNL – Vẽ Mỹ thuật

 

18

Thiết kế nội thất

7580108CT

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật V01 40
Toán – Vật lý – Vẽ Mỹ thuật V00

Kết quả ĐGNL – Vẽ Mỹ thuật

 
III Tại Trung tâm Đào tạo cơ sở Đà Lạt [Thí sinh phải có hộ khấu tại 5 tỉnh Tây Nguyên và các tỉnh, thành Nam Trung bộ]  

19

Kỹ thuật xây dựng

7580201DL

Toán – Vật lý – Hóa học A00 30
Toán – Vật lý – Tiếng Anh A01
Kết quả ĐGNL  

20

Kiến trúc

7580101DL

Toán – Vật lý – Vẽ Mỹ thuật V00 50
Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật V01
Toán – Tiếng Anh – Vẽ Mỹ thuật V02

Kết quả ĐGNL – Vẽ Mỹ thuật

 

Lưu ý: Chỉ tiêu của từng phương thức xét tuyển có thể được điều chỉnh theo tình hình tuyển sinh thực tế.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điể chuẩn của trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh như sau:

Ngành

Năm 2019

Năm 2020 Năm 2021

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Kỹ thuật xây dựng

19,70

21,90

24

22,60

24,72

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

16

15,50

23,90

16,20

21,55

Quản lý xây dựng

18,80

21,70

23,68

22,00

24,51

Kiến trúc

22,85

24,28

25

24,40

24,88

Quy hoạch vùng và đô thị

20,80

21,76

20,48

22,65

22,80

Kiến trúc cảnh quan

21,20

22,89

23,75

23,51

23,71

Thiết kế nội thất

22,55

24,15

24,90

24,46

24,75

Mỹ thuật đô thị

21,65

22,05

21,54

22,87

24,14

Thiết kế công nghiệp

21,35

24,60

23,95

24,08

24,42

Thiết kế đồ họa

22,65

25,40

24,59

25,35

24,87

Thiết kế thời trang

21,50

24,48

23,75

24,26

24,38

Kỹ thuật xây dựng [Chất lượng cao]

15,25

15,50

24,20

20,65

25,32

Quy hoạch vùng và đô thị [Chất lượng cao]

16,50

16,50

20,83

19,59

Kiến trúc [Chất lượng cao]

21,25

23,60

24,25

24,16

24,22

Thiết kế đô thị [Chương trình tiên tiến]

15

22

16,93

21,11

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chủ Đề